Bảng giá dự án
| # | Mã | Dự án | Khu vực | Giá TB | Thuê | Lợi suất | Thanh khoản | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CSC | Thành phố Thủ Dầu Một | 29,0 | 0,14 | 5,9% | MUA MẠNH | ||
| 2 | XHB | Thành phố Thủ Dầu Một | 13,7 | 0,08 | 7,3% | MUA MẠNH | ||
| 3 | CRP | Quận Cái Răng | 43,5 | 0,23 | 6,3% | MUA MẠNH | ||
| 4 | CLP | Quận 10 | 54,8 | 0,30 | 6,6% | MUA MẠNH | ||
| 5 | FCF | Quận Ngũ Hành Sơn | 48,8 | 0,23 | 5,6% | MUA MẠNH | ||
| 6 | HBG | Quận Sơn Trà | 36,5 | 0,29 | 9,6% | MUA MẠNH | ||
| 7 | LPL | Thành phố Thuận An | 31,1 | 0,15 | 5,9% | MUA | ||
| 8 | AMW | Thành phố Phan Thiết | 25,2 | 0,18 | 8,5% | MUA | ||
| 9 | PCP | Huyện Đức Hòa | 14,9 | 0,08 | 6,7% | MUA | ||
| 10 | LTL | Thành phố Nha Trang | 66,7 | 0,36 | 6,5% | MUA | ||
| 11 | SPR | Quận Sơn Trà | 100,6 | 0,46 | 5,4% | MUA | ||
| 12 | VRD | Quận Hải Châu | 61,6 | 0,34 | 6,7% | MUA | ||
| 13 | DHT | Thành phố Thủ Dầu Một | 22,8 | 0,12 | 6,1% | MUA | ||
| 14 | MTQ | Thành phố Nha Trang | 47,0 | 0,28 | 7,0% | MUA | ||
| 15 | MCP | Quận Liên Chiểu | 49,3 | 0,21 | 5,0% | MUA | ||
| 16 | SPS | Thành phố Biên Hòa | 21,1 | 0,12 | 6,5% | MUA | ||
| 17 | SCS | Quận 7 | 67,7 | 0,25 | 4,5% | MUA | ||
| 18 | MTH | Quận Sơn Trà | 57,4 | 0,25 | 5,2% | MUA | ||
| 19 | HOC | Thành phố Thủ Dầu Một | 37,5 | 0,17 | 5,5% | MUA | ||
| 20 | SCR | Quận Ngũ Hành Sơn | 100,0 | 0,45 | 5,4% | MUA | ||
| 21 | ĐTP | Thành phố Thủ Dầu Một | 26,2 | 0,13 | 6,1% | MUA | ||
| 22 | CBD | Thành phố Thuận An | 24,1 | 0,12 | 5,8% | MUA | ||
| 23 | STH | Thành phố Vũng Tàu | 41,7 | 0,19 | 5,4% | MUA | ||
| 24 | TTT | Thành phố Biên Hòa | 40,5 | 0,17 | 4,9% | MUA | ||
| 25 | NTC | Quận Phú Nhuận | 73,3 | 0,34 | 5,5% | MUA | ||
| 26 | HOC | Thành phố Thủ Dầu Một | 36,7 | 0,15 | 5,0% | MUA | ||
| 27 | MTS | Quận Sơn Trà | 51,3 | 0,25 | 5,8% | MUA | ||
| 28 | MPM | Thành phố Thủ Dầu Một | 63,1 | 0,39 | 7,3% | MUA | ||
| 29 | OHS | Thành phố Thủ Dầu Một | 43,8 | 0,29 | 7,8% | MUA | ||
| 30 | HĐN | Quận Gò Vấp | 66,2 | 0,40 | 7,2% | MUA | ||
| 31 | STS | Quận Hải Châu | 80,3 | 0,36 | 5,3% | MUA | ||
| 32 | TBP | Thành phố Biên Hòa | 25,5 | 0,12 | 5,8% | MUA | ||
| 33 | WSĐ | Quận Sơn Trà | 101,7 | 0,48 | 5,7% | MUA | ||
| 34 | PTP | Thành phố Nha Trang | 34,9 | 0,19 | 6,4% | MUA | ||
| 35 | ARA | Thành phố Qui Nhơn | 29,3 | 0,16 | 6,4% | MUA | ||
| 36 | XHB | Thành phố Thủ Dầu Một | 15,0 | 0,06 | 4,8% | MUA | ||
| 37 | FP2 | Quận Ngũ Hành Sơn | 45,8 | 0,19 | 5,1% | MUA | ||
| 38 | OSO | Thành phố Thuận An | 33,5 | 0,11 | 3,8% | MUA | ||
| 39 | XHB | Thành phố Thuận An | 21,3 | 0,09 | 5,0% | MUA | ||
| 40 | KH1 | Quận 4 | 52,4 | 0,23 | 5,3% | MUA | ||
| 41 | T3T | Quận 12 | 33,2 | 0,14 | 5,2% | MUA | ||
| 42 | BTB | Thành phố Thủ Dầu Một | 31,0 | 0,13 | 5,1% | MUA | ||
| 43 | LCL | Thành phố Thuận An | 29,4 | 0,11 | 4,4% | MUA | ||
| 44 | LRB | Thành phố Thuận An | 21,8 | 0,09 | 5,0% | MUA | ||
| 45 | GKG | Quận 7 | 71,9 | 0,33 | 5,6% | MUA | ||
| 46 | TBA | Quận Tân Bình | 29,8 | 0,13 | 5,2% | MUA | ||
| 47 | RGR | Quận 4 | 110,6 | 0,47 | 5,1% | MUA | ||
| 48 | GRQ | Quận 8 | 42,3 | 0,15 | 4,4% | GIỮ | ||
| 49 | HAG | Quận Thanh Khê | 33,8 | 0,13 | 4,5% | GIỮ | ||
| 50 | LPL | Quận 7 | 72,8 | 0,27 | 4,4% | GIỮ | ||
| 51 | STH | Thành phố Vũng Tàu | 45,9 | 0,19 | 5,0% | GIỮ | ||
| 52 | HGT | Quận Sơn Trà | 76,7 | 0,32 | 5,1% | GIỮ | ||
| 53 | VGP | Thành phố Thủ Đức | 38,4 | 0,11 | 3,4% | GIỮ | ||
| 54 | PRT | Huyện Nhà Bè | 45,2 | 0,15 | 4,0% | GIỮ | ||
| 55 | HRC | Quận Tân Phú | 54,6 | 0,20 | 4,3% | GIỮ | ||
| 56 | HHM | Huyện Hóc Môn | 21,0 | 0,08 | 4,7% | GIỮ | ||
| 57 | SMS | Huyện Bình Chánh | 64,3 | 0,21 | 4,0% | GIỮ | ||
| 58 | SRS | Huyện Nhà Bè | 67,1 | 0,22 | 3,9% | GIỮ | ||
| 59 | PPT | Thành phố Biên Hòa | 35,7 | 0,16 | 5,4% | GIỮ | ||
| 60 | ETT | Quận 7 | 37,2 | 0,11 | 3,6% | GIỮ |
Biến động giá theo thời gian
● Thành phố Thủ Dầu Một● Thị trường (trung vị quận)
Top khu vực theo giá (tr/m²)
129,4 · 5 DA
111,2 · 14 DA
100,4 · 3 DA
94,7 · 6 DA
93,3 · 4 DA
90,5 · 4 DA
Giá chào trung vị theo khu vực (tin rao Chotot).
Dự báo giá (mô hình stress-aware)
Khoảng giá 3 năm (P10–P90)
-24% ~ +67%
Xác suất tăng (3n) 65%
Xác suất giảm 35%
Cơ hội đầu tư (điểm đầu tư)Xem tất cả →
| Dự án | Khu vực | Giá | Lợi suất | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thủ Dầu Một | 29,0 | 5,9% | 9.5 | |
| Thành phố Thủ Dầu Một | 13,7 | 7,3% | 8.8 | |
| Quận Cái Răng | 43,5 | 6,3% | 8.6 | |
| Quận 10 | 54,8 | 6,6% | 8.5 | |
| Quận Ngũ Hành Sơn | 48,8 | 5,6% | 8.2 | |
| Quận Sơn Trà | 36,5 | 9,6% | 8.1 | |
| Thành phố Thuận An | 31,1 | 5,9% | 7.7 | |
| Thành phố Phan Thiết | 25,2 | 8,5% | 7.7 |
Giá là giá chào trên tin rao (không phải giá giao dịch). Biểu đồ lịch sử giá (theo quận), dự báo và điểm đầu tư dùng dữ liệu & mô hình thật.
